Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

ブレーキレバーブレーキ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ブレーキ

Nghĩa: phanh

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

前の車が急に止まったので、あわててブレーキを踏んだ。

Xe phía trước đột ngột dừng lại nên tôi vội đạp phanh.

Ví dụ 2

雨の日はブレーキが利きにくくなることがあるので、車間距離を取ったほうがいい。

Ngày mưa, phanh đôi khi kém hiệu quả nên nên giữ khoảng cách với xe trước.

Xem trang chi tiết ブレーキ →

B

レバーブレーキ

Nghĩa: Phanh tay (của xe lăn), phanh đòn bẩy.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

車椅子を押す前に、必ずレバーブレーキが解除されているか確認してください。

Trước khi đẩy xe lăn, hãy chắc chắn rằng phanh tay đã được nhả.

Ví dụ 2

公園で休憩する際は、車椅子が動かないようにレバーブレーキをしっかりかけましょう。

Khi nghỉ ngơi trong công viên, hãy khóa chặt phanh tay để xe lăn không bị dịch chuyển.

Xem trang chi tiết レバーブレーキ →

ブレーキレバーブレーキ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...