ブレーキ
Nghĩa: phanh
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
前の車が急に止まったので、あわててブレーキを踏んだ。
Xe phía trước đột ngột dừng lại nên tôi vội đạp phanh.
Ví dụ 2
雨の日はブレーキが利きにくくなることがあるので、車間距離を取ったほうがいい。
Ngày mưa, phanh đôi khi kém hiệu quả nên nên giữ khoảng cách với xe trước.