付ける
つける
Nghĩa: gắn, dán, thêm vào, bật
Loại: Động từ
Ví dụ 1
コートに取れたボタンを付け直した。
Tôi đã gắn lại chiếc nút bị rơi trên áo khoác.
Ví dụ 2
暗くなってきたので、部屋の電気を付けた。
Trời bắt đầu tối nên tôi bật đèn trong phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
つける
Nghĩa: gắn, dán, thêm vào, bật
Loại: Động từ
Ví dụ 1
コートに取れたボタンを付け直した。
Tôi đã gắn lại chiếc nút bị rơi trên áo khoác.
Ví dụ 2
暗くなってきたので、部屋の電気を付けた。
Trời bắt đầu tối nên tôi bật đèn trong phòng.
はり
Nghĩa: dán, gắn
Loại: 一段動詞
Ví dụ 1
手紙に切手を貼ります(てがみにきってをはります)
Dán tem vào thư
Ví dụ 2
壁に絵を貼ります(かべにえをはります)
Dán tranh lên tường
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.