強調
きょうちょう
Nghĩa: nhấn mạnh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Ví dụ 2
先生は試験に出る部分を強調して話した。
Giáo viên đã nhấn mạnh phần sẽ ra trong bài thi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きょうちょう
Nghĩa: nhấn mạnh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Ví dụ 2
先生は試験に出る部分を強調して話した。
Giáo viên đã nhấn mạnh phần sẽ ra trong bài thi.
じゅうし
Nghĩa: Coi trọng, xem trọng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
経験(けいけん)を重視(じゅうし)して採用(さいよう)する。
Coi trọng kinh nghiệm để tuyển dụng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.