Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

出来事 và 事件: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

出来事

できごと

Nghĩa: sự việc, biến cố, chuyện xảy ra

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

その事故は村にとって大きな出来事だった。

Vụ tai nạn đó là một sự việc lớn đối với ngôi làng.

Ví dụ 2

昨日の出来事を日記に書いた。

Tôi đã viết chuyện xảy ra hôm qua vào nhật ký.

Xem trang chi tiết 出来事 →

B

事件

じけん

Nghĩa: Vụ án

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

殺人事件।

Vụ án giết người.

Ví dụ 2

その事件はまだ解決されていない。

Vụ việc đó vẫn chưa được giải quyết.

Xem trang chi tiết 事件 →

出来事 và 事件 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút