適当な
てきとうな
Nghĩa: phù hợp, thích hợp; đại khái
Loại: Tính từ Na
Ví dụ 1
会議に適当な場所を探している。
Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.
Ví dụ 2
彼は内容をよく読まずに、適当な返事ばかりする。
Anh ấy không đọc kỹ nội dung mà cứ trả lời đại khái.
mimikara_no:580; Unit07 形容詞B; mimi_vocab:u07_bag01; 適当 có 2 nghĩa dễ nhầm: phù hợp/thích đáng và làm qua loa/đại khái. Phải nhìn ngữ cảnh.; quality:manual_batch06_ready