Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

適当な và ふさわしい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

適当な

てきとうな

Nghĩa: phù hợp, thích hợp; đại khái

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

会議に適当な場所を探している。

Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.

Ví dụ 2

彼は内容をよく読まずに、適当な返事ばかりする。

Anh ấy không đọc kỹ nội dung mà cứ trả lời đại khái.

mimikara_no:580; Unit07 形容詞B; mimi_vocab:u07_bag01; 適当 có 2 nghĩa dễ nhầm: phù hợp/thích đáng và làm qua loa/đại khái. Phải nhìn ngữ cảnh.; quality:manual_batch06_ready

Xem trang chi tiết 適当な →

B

ふさわしい

Nghĩa: Xứng đáng / Phù hợp

Loại: vocab

Ví dụ 1

彼(かれ)はリーダー(りーだー)にふさわしい。

Anh ấy xứng đáng làm lãnh đạo.

Xem trang chi tiết ふさわしい →

適当な và ふさわしい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút