Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

データ và 資料: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

データ

Nghĩa: dữ liệu

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

調査のデータをパソコンに入力した。

Tôi đã nhập dữ liệu khảo sát vào máy tính.

Ví dụ 2

データを保存する前に電源を切らないでください。

Đừng tắt nguồn trước khi lưu dữ liệu.

Xem trang chi tiết データ →

B

資料

しりょう

Nghĩa: Tài liệu

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

資料を作成する。

Soạn thảo tài liệu.

Ví dụ 2

このプロジェクトを進めるには、もっと多くのデータと資料が必要です。

Để tiến hành dự án này, chúng ta cần nhiều dữ liệu và tài liệu hơn nữa.

Xem trang chi tiết 資料 →

データ và 資料 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút