Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

地味な派手な: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

地味な

じみな

Nghĩa: giản dị; không nổi bật; trầm

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

面接なので、地味なスーツを選んだ。

Vì đi phỏng vấn nên tôi chọn bộ vest giản dị, không quá nổi bật.

Ví dụ 2

この仕事は地味だが、会社を支える大切な仕事だ。

Công việc này tuy thầm lặng nhưng là công việc quan trọng nâng đỡ công ty.

Xem trang chi tiết 地味な →

B

派手な

はでな

Nghĩa: sặc sỡ; lòe loẹt; nổi bật

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

結婚式に派手なドレスを着て行った。

Tôi đã mặc một chiếc váy sặc sỡ đi dự đám cưới.

Ví dụ 2

彼の部屋は色づかいが派手で、少し落ち着かない。

Căn phòng của anh ấy dùng màu quá nổi nên hơi khó thấy yên tĩnh.

Xem trang chi tiết 派手な →

地味な派手な khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...