地味な
じみな
Nghĩa: giản dị; không nổi bật; trầm
Loại: Tính từ Na
Ví dụ 1
面接なので、地味なスーツを選んだ。
Vì đi phỏng vấn nên tôi chọn bộ vest giản dị, không quá nổi bật.
Ví dụ 2
この仕事は地味だが、会社を支える大切な仕事だ。
Công việc này tuy thầm lặng nhưng là công việc quan trọng nâng đỡ công ty.