Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

苦手な và 得意な: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

苦手な

にがてな

Nghĩa: không giỏi, kém, ngại

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

私は早起きが苦手だ。

Tôi không giỏi dậy sớm.

Ví dụ 2

彼女は虫が苦手で、見るだけで逃げる。

Cô ấy sợ/không chịu được côn trùng, chỉ nhìn thôi cũng chạy.

Xem trang chi tiết 苦手な →

B

得意な

とくいな

Nghĩa: sở trường, giỏi

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

私は人前で話すのが得意だ。

Tôi giỏi nói trước đám đông.

Ví dụ 2

彼は細かい作業が得意な人だ。

Anh ấy là người giỏi các công việc tỉ mỉ.

Xem trang chi tiết 得意な →

苦手な và 得意な khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút