標識
ひょうしき
Nghĩa: Biển báo
Loại: Từ vựng
Ví dụ 1
交通標識を見る。
Nhìn biển báo giao thông.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ひょうしき
Nghĩa: Biển báo
Loại: Từ vựng
Ví dụ 1
交通標識を見る。
Nhìn biển báo giao thông.
ひょうじ
Nghĩa: Biển báo, sự hiển thị, sự trình bày.
Loại: Danh từ / Động từ Suru (表示する)
Ví dụ 1
駅の構内には、出口を示す表示がたくさんあります。
Trong nhà ga có rất nhiều biển báo chỉ lối ra.
Ví dụ 2
地図アプリで目的地までのルートが表示されます。
Lộ trình đến điểm đến sẽ được hiển thị trên ứng dụng bản đồ.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.