企画
きかく
Nghĩa: Quy hoạch, kế hoạch, dự án
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
新(あたら)しいイベント(いべんと)を企画(きかく)する。
Lên kế hoạch cho sự kiện mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きかく
Nghĩa: Quy hoạch, kế hoạch, dự án
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
新(あたら)しいイベント(いべんと)を企画(きかく)する。
Lên kế hoạch cho sự kiện mới.
とりくみ
Nghĩa: Nỗ lực, sự tiếp cận, sáng kiến; đối sách; dự án, chương trình (đang triển khai).
Loại: Danh từ (xuất phát từ động từ 取り組む - とりくむ)
Ví dụ 1
御社が環境問題に積極的に取り組んでいらっしゃる点に魅力を感じました。
Tôi cảm thấy bị thu hút bởi việc quý công ty đang tích cực triển khai các sáng kiến về vấn đề môi trường.
Ví dụ 2
これまでのプロジェクトでは、チームリーダーとして新しい取り組みを提案し、効率化に貢献しました。
Trong các dự án trước đây, với tư cách là trưởng nhóm, tôi đã đề xuất các sáng kiến mới và đóng góp vào việc nâng cao hiệu quả.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.