御社が環境問題に積極的に取り組んでいらっしゃる点に魅力を感じました。
Tôi cảm thấy bị thu hút bởi việc quý công ty đang tích cực triển khai các sáng kiến về vấn đề môi trường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Nỗ lực, sự tiếp cận, sáng kiến; đối sách; dự án, chương trình (đang triển khai).
取り組み trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nỗ lực, sự tiếp cận, sáng kiến; đối sách; dự án, chương trình (đang triển khai)..
Cách đọc là とりくみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (xuất phát từ động từ 取り組む - とりくむ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とりくみ
Hán Việt: Thủ tổ
Loại từ: Danh từ (xuất phát từ động từ 取り組む - とりくむ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
御社が環境問題に積極的に取り組んでいらっしゃる点に魅力を感じました。
Tôi cảm thấy bị thu hút bởi việc quý công ty đang tích cực triển khai các sáng kiến về vấn đề môi trường.
これまでのプロジェクトでは、チームリーダーとして新しい取り組みを提案し、効率化に貢献しました。
Trong các dự án trước đây, với tư cách là trưởng nhóm, tôi đã đề xuất các sáng kiến mới và đóng góp vào việc nâng cao hiệu quả.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.