取り組み
とりくみ
Nghĩa: Nỗ lực, sự tiếp cận, sáng kiến; đối sách; dự án, chương trình (đang triển khai).
Loại: Danh từ (xuất phát từ động từ 取り組む - とりくむ)
Ví dụ 1
御社が環境問題に積極的に取り組んでいらっしゃる点に魅力を感じました。
Tôi cảm thấy bị thu hút bởi việc quý công ty đang tích cực triển khai các sáng kiến về vấn đề môi trường.
Ví dụ 2
これまでのプロジェクトでは、チームリーダーとして新しい取り組みを提案し、効率化に貢献しました。
Trong các dự án trước đây, với tư cách là trưởng nhóm, tôi đã đề xuất các sáng kiến mới và đóng góp vào việc nâng cao hiệu quả.