復旧
ふっきゅう
Nghĩa: Phục hồi (sau sự cố/mất điện)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。
Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ふっきゅう
Nghĩa: Phục hồi (sau sự cố/mất điện)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。
Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.
さいかい
Nghĩa: Sự bắt đầu lại, sự khởi động lại (dịch vụ, hoạt động)
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
運転再開までしばらくお待ちください。
Xin quý khách vui lòng đợi trong chốc lát cho đến khi tàu hoạt động trở lại.
Ví dụ 2
事故のため停止していた電車が、まもなく運転を再開する。
Chuyến tàu đã dừng do tai nạn sẽ sớm tiếp tục hoạt động.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.