Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

軽傷大怪我: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

軽傷

けいしょう

Nghĩa: Vết thương nhẹ, chấn thương nhẹ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

事故の被害者は幸いにも軽傷で済み、数日間の観察入院の後、退院した。

Nạn nhân của vụ tai nạn may mắn chỉ bị thương nhẹ và đã xuất viện sau vài ngày nằm viện theo dõi.

Ví dụ 2

医師は、彼の外傷が軽傷であると判断し、簡単な消毒と包帯処置を行った。

Bác sĩ đánh giá vết thương của anh ấy là nhẹ và đã tiến hành sát trùng, băng bó đơn giản.

Xem trang chi tiết 軽傷 →

B

大怪我

おおけが

Nghĩa: Vết thương nghiêm trọng, chấn thương nặng.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼は交通事故で大怪我を負い、緊急手術が必要となった。

Anh ấy bị chấn thương nặng trong vụ tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.

Ví dụ 2

工事現場での転落事故により、作業員が大怪我をした。

Do tai nạn ngã từ công trường, một công nhân đã bị thương nặng.

Xem trang chi tiết 大怪我 →

軽傷大怪我 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...