Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

注意事項注意点: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

注意事項

ちゅういじこう

Nghĩa: Các điểm cần lưu ý, các mục cần chú ý, điều khoản cảnh báo.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

薬の添付文書には、服用上の注意事項が詳しく記載されています。

Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc có ghi chi tiết các điểm cần lưu ý khi dùng thuốc.

Ví dụ 2

副作用を避けるため、医師の指示に従い注意事項をよく守ってください。

Để tránh tác dụng phụ, xin hãy tuân thủ tốt các chỉ dẫn của bác sĩ và những điểm cần lưu ý.

Xem trang chi tiết 注意事項 →

B

注意点

ちゅういてん

Nghĩa: Điểm cần chú ý, lưu ý

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

引き継ぎの際に、特に注意すべき点を明確に伝えました。

Khi bàn giao, tôi đã truyền đạt rõ ràng những điểm đặc biệt cần chú ý.

Ví dụ 2

このシステムには、運用上のいくつかの注意点があります。

Hệ thống này có một số điểm cần lưu ý trong quá trình vận hành.

Xem trang chi tiết 注意点 →

注意事項注意点 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...