平均値
へいきんち
Nghĩa: Giá trị trung bình
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
血液検査の項目ごとに、正常範囲の平均値が示されています。
Với mỗi hạng mục xét nghiệm máu, giá trị trung bình trong phạm vi bình thường được hiển thị.
Ví dụ 2
過去数年間における彼の血糖値の平均値は安定しており、糖尿病のリスクは低いと考えられます。
Giá trị đường huyết trung bình của anh ấy trong vài năm qua ổn định, được cho là có nguy cơ tiểu đường thấp.