生じる
しょうじる
Nghĩa: Xảy ra, phát sinh, xuất hiện, hình thành
Loại: Động từ nhóm 2 (tự động từ và tha động từ)
Ví dụ 1
薬の飲み始めに軽い頭痛が生じることがあります。
Khi mới bắt đầu uống thuốc, có thể xuất hiện cơn đau đầu nhẹ.
Ví dụ 2
万が一、異常が生じた場合は、速やかに医療機関にご連絡ください。
Trong trường hợp vạn nhất có bất thường xảy ra, hãy nhanh chóng liên hệ với cơ sở y tế.