Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

生じる (しょうじる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Xảy ra, phát sinh, xuất hiện, hình thành

生じる nghĩa là gì?

生じる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Xảy ra, phát sinh, xuất hiện, hình thành.

生じる đọc thế nào?

Cách đọc là しょうじる.

Cách dùng 生じる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (tự động từ và tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

生じる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうじる

Loại từ: Động từ nhóm 2 (tự động từ và tha động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 生じる

薬の飲み始めに軽い頭痛が生じることがあります。

Khi mới bắt đầu uống thuốc, có thể xuất hiện cơn đau đầu nhẹ.

万が一、異常が生じた場合は、速やかに医療機関にご連絡ください。

Trong trường hợp vạn nhất có bất thường xảy ra, hãy nhanh chóng liên hệ với cơ sở y tế.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút