吐き気・嘔吐
はきけ・おうと
Nghĩa: Buồn nôn và nôn mửa
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
抗がん剤治療では、吐き気や嘔吐が主要な副作用の一つです。
Trong điều trị hóa trị, buồn nôn và nôn mửa là một trong những tác dụng phụ chính.
Ví dụ 2
吐き気や嘔吐が続く場合は、脱水症状になる恐れがあるので注意が必要です。
Nếu buồn nôn và nôn mửa kéo dài, cần chú ý vì có nguy cơ bị mất nước.