Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

お加減体調: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

お加減

おかげん

Nghĩa: Tình trạng sức khỏe, trạng thái (cách nói lịch sự)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

本日のお加減はいかがですか?何か変わったことはありますか。

Tình trạng sức khỏe của anh/chị hôm nay thế nào ạ? Có điều gì khác thường không?

Ví dụ 2

最近、お加減が優れない日が続いており、食欲もありません。

Gần đây, tôi liên tục có những ngày không được khỏe và cũng không có cảm giác thèm ăn.

Xem trang chi tiết お加減 →

B

体調

たいちょう

Nghĩa: Physical condition; state of health

Loại: Noun

Ví dụ 1

今日の体調はいかがですか?無理せず作業してください。

Tình trạng sức khỏe của bạn hôm nay thế nào? Xin hãy làm việc mà không gắng sức quá.

Ví dụ 2

体調が悪いと感じたら、すぐに上司に報告してください。

Nếu bạn cảm thấy không khỏe, hãy báo cáo ngay cho cấp trên.

Xem trang chi tiết 体調 →

お加減体調 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...