クレーム
Nghĩa: Khiếu nại, sự phàn nàn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
温かい料理が冷めていたとクレームが入りました。
Chúng tôi đã nhận được một khiếu nại rằng món ăn nóng đã bị nguội.
Ví dụ 2
クレーム対応は顧客満足度を向上させる重要な機会です。
Xử lý khiếu nại là một cơ hội quan trọng để nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.