お出迎え
おでむかえ
Nghĩa: Sự đón tiếp, việc ra đón, lễ đón
Loại: Danh từ (dạng kính ngữ của 出迎え)
Ví dụ 1
貴賓のお出迎えのため、ロビーにスタッフを配置しております。
Chúng tôi đã bố trí nhân viên tại sảnh để đón tiếp các vị khách quý.
Ví dụ 2
社長が自ら玄関までお出迎えにあがりました。
Giám đốc đích thân ra tận cửa để đón tiếp.