理解する
りかいする
Nghĩa: Hiểu, thông hiểu, nắm rõ
Loại: Động từ nhóm 3 (Danh động từ)
Ví dụ 1
質問の内容を理解してから、落ち着いて答えてください。
Sau khi hiểu nội dung câu hỏi, hãy bình tĩnh trả lời.
Ví dụ 2
御社のビジネスモデルを深く理解し、貢献したいと考えております。
Tôi mong muốn được đóng góp sau khi đã hiểu sâu sắc mô hình kinh doanh của quý công ty.