Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

敬語 và 尊敬語: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

敬語

けいご

Nghĩa: Kính ngữ, cách nói tôn kính, khiêm tốn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

面接では、正しい敬語を使うことが重要です。

Trong phỏng vấn, việc sử dụng kính ngữ chính xác là rất quan trọng.

Ví dụ 2

私は敬語の使い方がまだ苦手なので、練習が必要です。

Tôi vẫn chưa thạo cách dùng kính ngữ nên cần phải luyện tập.

Xem trang chi tiết 敬語 →

B

尊敬語

そんけいご

Nghĩa: Kính ngữ (dạng tôn kính), dùng để thể hiện sự tôn trọng đối với người nói về, hoặc người được nhắc đến (thường là cấp trên, khách hàng).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

面接では、尊敬語と謙譲語を正しく使い分けることが重要です。

Trong phỏng vấn, việc phân biệt và sử dụng đúng kính ngữ tôn kính và khiêm nhường ngữ là rất quan trọng.

Ví dụ 2

この表現は尊敬語なので、上司に使うべきです。

Vì đây là cách nói kính ngữ tôn kính, nên bạn phải dùng nó với cấp trên.

Xem trang chi tiết 尊敬語 →

敬語 và 尊敬語 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút