表示
ひょうじ
Nghĩa: Biển báo, sự hiển thị, sự trình bày.
Loại: Danh từ / Động từ Suru (表示する)
Ví dụ 1
駅の構内には、出口を示す表示がたくさんあります。
Trong nhà ga có rất nhiều biển báo chỉ lối ra.
Ví dụ 2
地図アプリで目的地までのルートが表示されます。
Lộ trình đến điểm đến sẽ được hiển thị trên ứng dụng bản đồ.