無職
むしょく
Nghĩa: Thất nghiệp, không có việc làm
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi な
Ví dụ 1
彼は半年間無職でしたが、ついに希望の仕事を見つけました。
Anh ấy đã thất nghiệp nửa năm nhưng cuối cùng đã tìm được công việc mong muốn.
Ví dụ 2
無職期間中もスキルアップのために勉強を続けました。
Trong thời gian thất nghiệp, tôi vẫn tiếp tục học tập để nâng cao kỹ năng.