お知らせ
おしらせ
Nghĩa: Thông báo, tin tức, tin báo
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
今朝の新聞で、新しい法律についてのお知らせが掲載されていた。
Trên tờ báo sáng nay có đăng thông báo về luật mới.
Ví dụ 2
テレビの速報で、首相の緊急声明のお知らせがあった。
Trên bản tin nhanh của TV có thông báo về tuyên bố khẩn cấp của thủ tướng.