詳細
しょうさい
Nghĩa: Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ.
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
事件の詳細は、明日の新聞で発表される予定だ。
Chi tiết của vụ án dự kiến sẽ được công bố trên báo ngày mai.
Ví dụ 2
報告書には、事故原因の詳細な分析が含まれていた。
Báo cáo bao gồm phân tích chi tiết nguyên nhân vụ tai nạn.