Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

詳細 (しょうさい) – nghĩa và ví dụ

Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ.

詳細 nghĩa là gì?

詳細 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ..

詳細 đọc thế nào?

Cách đọc là しょうさい.

Cách dùng 詳細 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうさい

Hán Việt: Tường tế

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 詳細

事件の詳細は、明日の新聞で発表される予定だ。

Chi tiết của vụ án dự kiến sẽ được công bố trên báo ngày mai.

報告書には、事故原因の詳細な分析が含まれていた。

Báo cáo bao gồm phân tích chi tiết nguyên nhân vụ tai nạn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...