Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

表情様子: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

表情

ひょうじょう

Nghĩa: Biểu cảm khuôn mặt, sắc mặt (thể hiện cảm xúc, tình trạng sức khỏe của người bệnh).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

C様は夜間を通して苦痛に満ちた表情をされていました。

Suốt đêm, bà C có biểu cảm khuôn mặt đầy đau đớn.

Ví dụ 2

服薬後、表情が穏やかになった。

Sau khi uống thuốc, sắc mặt đã trở nên dịu hơn.

Xem trang chi tiết 表情 →

B

様子

ようす

Nghĩa: Tình trạng, vẻ bề ngoài, tình hình, điệu bộ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼の病気の様子はどうですか?

Tình trạng bệnh của anh ấy thế nào rồi?

Ví dụ 2

子供たちが楽しそうに遊んでいる様子を見て安心した。

Tôi đã yên tâm khi thấy lũ trẻ đang chơi đùa một cách vui vẻ.

Xem trang chi tiết 様子 →

表情様子 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...