介助
かいじょ
Nghĩa: Sự hỗ trợ, giúp đỡ (đặc biệt trong chăm sóc người bệnh, người cao tuổi hoặc người khuyết tật về thể chất/chức năng)
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する)
Ví dụ 1
公園の散歩で車椅子の介助をお願いできますか。
Bạn có thể giúp đỡ đẩy xe lăn dạo công viên được không?
Ví dụ 2
介助の際は、利用者さんのペースに合わせてゆっくり進みましょう。
Khi hỗ trợ, hãy tiến hành từ từ theo nhịp độ của người dùng.
Khác với 手伝う (giúp đỡ chung chung), 介助 mang sắc thái chuyên nghiệp hơn, ám chỉ việc hỗ trợ người cần giúp đỡ về thể chất hoặc chức năng để thực hiện các hoạt động hàng ngày hoặc di chuyển.