観察
かんさつ
Nghĩa: Quan sát, theo dõi cẩn thận tình trạng, diễn biến.
Loại: Danh từ, Động từ する (観察する)
Ví dụ 1
夜間は特に呼吸状態の変化を重点的に観察する必要があります。
Vào ban đêm, đặc biệt cần tập trung quan sát sự thay đổi trạng thái hô hấp.
Ví dụ 2
転倒リスクのある患者さんについては、定期的な巡視と観察が不可欠です。
Đối với bệnh nhân có nguy cơ té ngã, việc đi tuần và quan sát định kỳ là không thể thiếu.