修正
しゅうせい
Nghĩa: Sửa đổi, chỉnh sửa, điều chỉnh (Correction, revision, modification)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
設計変更に伴い、図面の修正作業が急務となっている。
Cùng với việc thay đổi thiết kế, việc sửa đổi bản vẽ đang là nhiệm vụ cấp bách.
Ví dụ 2
この図面は最新版なので、以前の修正点が全て反映されているはずです。
Bản vẽ này là phiên bản mới nhất, nên tất cả các điểm sửa đổi trước đó phải đã được phản ánh.