書き込み
かきこみ
Nghĩa: Ghi chú, chú thích, ghi đè, viết vào (trên bản vẽ, tài liệu)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
設計図面の書き込みをよく確認してください。
Hãy xác nhận kỹ các ghi chú trên bản vẽ thiết kế.
Ví dụ 2
この変更は、図面に赤字で書き込みがされています。
Thay đổi này đã được ghi chú bằng mực đỏ trên bản vẽ.