Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

書き込み記入: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

書き込み

かきこみ

Nghĩa: Ghi chú, chú thích, ghi đè, viết vào (trên bản vẽ, tài liệu)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

設計図面の書き込みをよく確認してください。

Hãy xác nhận kỹ các ghi chú trên bản vẽ thiết kế.

Ví dụ 2

この変更は、図面に赤字で書き込みがされています。

Thay đổi này đã được ghi chú bằng mực đỏ trên bản vẽ.

Xem trang chi tiết 書き込み →

B

記入

きにゅう

Nghĩa: Ghi vào, điền vào (thông tin, số liệu)

Loại: Danh từ (danh động từ する)

Ví dụ 1

図面には、変更点が赤ペンで明確に記入されています。

Những điểm thay đổi được ghi rõ ràng bằng bút đỏ trên bản vẽ.

Ví dụ 2

現場で確認した寸法を、この欄に正確に記入してください。

Vui lòng ghi chính xác kích thước đã xác nhận tại công trường vào ô này.

Xem trang chi tiết 記入 →

書き込み記入 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...