再発防止
さいはつぼうし
Nghĩa: Phòng ngừa tái diễn, ngăn chặn lặp lại (tai nạn, sự cố)
Loại: Danh từ, Động từ する (再発防止する)
Ví dụ 1
今後の再発防止のため、具体的な対策を講じましょう。
Để phòng ngừa tái diễn trong tương lai, hãy thực hiện các biện pháp cụ thể.
Ví dụ 2
過去のヒヤリハット事例から学び、再発防止に努めることが重要です。
Điều quan trọng là học hỏi từ các trường hợp suýt xảy ra tai nạn trong quá khứ và nỗ lực ngăn chặn tái diễn.