Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

指示指導: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

指示

しじ

Nghĩa: Chỉ thị, hướng dẫn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

指示に従う。

Tuân theo chỉ thị.

Ví dụ 2

安全管理者は危険な行為に対して直ちに作業中止を指示した。

Người quản lý an toàn đã chỉ thị dừng công việc ngay lập tức đối với hành vi nguy hiểm.

Xem trang chi tiết 指示 →

B

指導

しどう

Nghĩa: Hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn, huấn luyện

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

先生のご指導のおかげで、試験に合格できました。

Nhờ sự hướng dẫn của thầy mà tôi đã đỗ kỳ thi.

Ví dụ 2

新しいプロジェクトのメンバーを指導する役割を任されました。

Tôi được giao vai trò hướng dẫn các thành viên mới của dự án.

Xem trang chi tiết 指導 →

指示指導 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...