Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

通勤 và 出勤: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

通勤

つうきん

Nghĩa: Đi làm (bằng phương tiện)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

毎日(まいにち)一時間(いちじかん)かけて通勤(つうきん)する。

Mỗi ngày mất 1 tiếng đi làm.

Ví dụ 2

彼は会社の近くに引っ越して、通勤時間を大幅に短縮した。

Anh ấy đã chuyển đến gần công ty để rút ngắn đáng kể thời gian đi làm.

Xem trang chi tiết 通勤 →

B

出勤

しゅっきん

Nghĩa: Đi làm

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

出勤(しゅっきん)時間(じかん)を守(まも)る。

Tuân thủ giờ đi làm.

Ví dụ 2

今日の出勤時間はいつもより早かった。

Thời gian đi làm hôm nay sớm hơn mọi khi.

Xem trang chi tiết 出勤 →

通勤 và 出勤 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút