成長
せいちょう
Nghĩa: Trưởng thành, tăng trưởng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
子供(こども)の成長(せいちょう)を願(ねが)う।
Cầu nguyện cho sự trưởng thành của con cái.
Ví dụ 2
過去の失敗から学び、人間として成長することができました。
Tôi đã học hỏi từ những thất bại trong quá khứ và có thể trưởng thành hơn về mặt con người.