長所
ちょうしょ
Nghĩa: Điểm mạnh, ưu điểm, sở trường.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私の長所は、どんな状況でも諦めずに目標達成に向けて努力できることです。
Điểm mạnh của tôi là có thể nỗ lực hướng tới mục tiêu mà không từ bỏ dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
Ví dụ 2
面接では、自分の長所を具体例を挙げて説明することが重要です。
Trong phỏng vấn, điều quan trọng là phải giải thích điểm mạnh của bản thân bằng cách đưa ra các ví dụ cụ thể.