愛情
あいじょう
Nghĩa: Tình yêu, tình cảm, lòng yêu thương (thường là tình yêu sâu sắc, gắn bó).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼女の愛情深い眼差しに、私はいつも癒されている。
Ánh mắt đầy tình yêu thương của cô ấy luôn chữa lành cho tôi.
Ví dụ 2
親からの愛情をたっぷり受けて育った彼は、とても優しい人だ。
Anh ấy lớn lên trong vòng tay yêu thương đủ đầy của cha mẹ nên là một người rất dịu dàng.