甘える
あまえる
Nghĩa: Nũng nịu, làm nũng, dựa dẫm, được nuông chiều.
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
恋人の前では、いつも素直に甘えてしまう。
Trước mặt người yêu, tôi luôn thành thật làm nũng.
Ví dụ 2
たまにはパートナーに甘えて、疲れを癒すことも大切だ。
Thỉnh thoảng dựa dẫm vào bạn đời để giải tỏa mệt mỏi cũng là điều quan trọng.