係員
かかりいん
Nghĩa: Nhân viên phụ trách, nhân viên nhà ga/tàu điện.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
混雑時には係員が乗客を車内に押し込むことがあります。
Vào lúc đông đúc, nhân viên phụ trách đôi khi sẽ đẩy hành khách vào bên trong toa tàu.
Ví dụ 2
電車が遅延したため、係員がアナウンスをしていました。
Vì tàu bị trễ, nhân viên phụ trách đã thông báo.