車両
しゃりょう
Nghĩa: Toa xe, xe cộ, phương tiện giao thông (thường dùng cho tàu hỏa, ô tô, xe điện).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この車両は女性専用なので、男性は乗車できません。
Toa tàu này dành riêng cho phụ nữ nên nam giới không thể lên được.
Ví dụ 2
満員の車両で、押し合いへし合いしながら進んだ。
Trong toa tàu đông nghẹt, mọi người chen chúc xô đẩy nhau mà đi.