Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

発表報告: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

発表

はっぴょう

Nghĩa: Phát biểu, công bố, trình bày.

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

私は会議で新しいプロジェクトの計画を発表しました。

Tôi đã công bố kế hoạch dự án mới trong cuộc họp.

Ví dụ 2

彼は卒業論文のテーマを発表する予定だ。

Anh ấy dự định sẽ trình bày chủ đề luận văn tốt nghiệp.

Xem trang chi tiết 発表 →

B

報告

ほうこく

Nghĩa: Báo cáo, thông báo

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

会議で進捗状況を報告します。

Tôi sẽ báo cáo tình hình tiến độ tại cuộc họp.

Ví dụ 2

何か問題があれば、すぐに私に報告してください。

Nếu có bất kỳ vấn đề gì, hãy báo cáo cho tôi ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 報告 →

発表報告 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...