平日
へいじつ
Nghĩa: Ngày thường, ngày làm việc
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
平日は仕事が忙しくて、なかなか自分の時間が取れません。
Ngày thường tôi bận công việc nên khó mà có thời gian riêng.
Ví dụ 2
美術館は平日の方が空いているので、ゆっくり鑑賞できますよ。
Bảo tàng nghệ thuật vào ngày thường sẽ vắng hơn nên bạn có thể thưởng thức thoải mái.