Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– Kanji JLPT N4: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 乗 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 乗り物 (のりもの) – phương tiện đi lại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

乗り物のりもの

乗り場のりば

乗り換えのりかえ

乗り換えるのりかえる

Từ có chứa Kanji 乗

4 mục hiển thị

乗り物

のりもの

phương tiện đi lại

Hán Việt: THỪA VẬT

子どもは乗り物が大好きです。

Trẻ con rất thích phương tiện đi lại.

乗り場

のりば

bến; nơi lên xe/tàu

「乗り場」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'乗り場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

乗り換え

のりかえ

chuyển tàu/xe

「乗り換え」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'乗り換え' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

乗り換える

のりかえる

chuyển tàu/xe

この場面では「乗り換える」という表現をよく使います。

Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '乗り換える'.

Cách học chữ 乗

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...