交番
こうばん
đồn cảnh sát nhỏ
Hán Việt: GIAO PHIÊN
財布を拾ったので、交番へ持って行きました。
Vì nhặt được ví nên tôi đã mang đến đồn cảnh sát nhỏ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 交 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 交番 (こうばん) – đồn cảnh sát nhỏ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
交番 → こうばん
交換 → こうかん
交わる → まじわる
交通事故 → こうつうじこ
交換する → こうかんする
5 mục hiển thị
こうばん
đồn cảnh sát nhỏ
Hán Việt: GIAO PHIÊN
財布を拾ったので、交番へ持って行きました。
Vì nhặt được ví nên tôi đã mang đến đồn cảnh sát nhỏ.
こうかん
đổi; trao đổi
「交換」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'交換' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
まじわる
giao nhau
二つの道がここで交わっています。
Hai con đường giao nhau ở đây.
こうつうじこ
tai nạn giao thông
「交通事故」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'交通事故' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こうかんする
đổi; trao đổi
この場面では「交換する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '交換する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.