道具
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 具 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 道具 (どうぐ) – dụng cụ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
道具 → どうぐ
家具 → かぐ
具合 → ぐあい
敬具 → けいぐ
4 mục hiển thị
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
かぐ
đồ nội thất
Hán Việt: GIA CỤ
新しいアパートに家具を入れます。
Tôi cho đồ nội thất vào căn hộ mới.
ぐあい
tình trạng; tình hình sức khỏe/máy móc
Hán Việt: CỤ HỢP
体の具合はいかがですか。
Tình trạng sức khỏe của anh/chị thế nào?
けいぐ
kính thư (cuối thư)
Hán Việt: KÍNH CỤ
手紙の最後に敬具と書きます。
Ở cuối thư viết 'kính thư'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.