自分
じぶん
bản thân
Hán Việt: TỰ PHÂN
自分の部屋を片付けます。
Tôi dọn phòng của mình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 分 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 自分 (じぶん) – bản thân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
自分 → じぶん
十分 → じゅうぶん
~分 → ~ぶん
気分 → きぶん
多分 → たぶん
部分 → ぶぶん
9 mục hiển thị
じぶん
bản thân
Hán Việt: TỰ PHÂN
自分の部屋を片付けます。
Tôi dọn phòng của mình.
じゅうぶん
đủ, đầy đủ
Hán Việt: THẬP PHÂN
時間は十分あります。
Thời gian có đủ.
~ぶん
phần cho ~
Hán Việt: PHÂN
材料は二人分あります。
Nguyên liệu có phần cho hai người.
きぶん
cảm giác; tâm trạng; tình trạng người
「気分」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'気分' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
たぶん
có lẽ
「多分」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '多分', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
ぶぶん
bộ phận; phần
「部分」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'部分' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
よんぶんのいち
một phần tư
玉ねぎを4分の1使います。
Tôi dùng một phần tư củ hành tây.
きぶんがいい
cảm thấy khỏe, dễ chịu
今日は気分がいいです。
Hôm nay tôi thấy khỏe/dễ chịu.
きぶんがわるい
cảm thấy mệt, khó chịu
朝から気分が悪いです。
Từ sáng tôi thấy khó chịu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.