力
ちから
sức mạnh, năng lực
Hán Việt: LỰC
この仕事には体の力が要ります。
Công việc này cần sức lực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 力 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 力 (ちから) – sức mạnh, năng lực.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
力 → ちから
入力 → にゅうりょく
入力する → にゅうりょくする
協力する → きょうりょくする
4 mục hiển thị
ちから
sức mạnh, năng lực
Hán Việt: LỰC
この仕事には体の力が要ります。
Công việc này cần sức lực.
にゅうりょく
nhập dữ liệu
「入力」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'入力' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
にゅうりょくする
nhập vào
Hán Việt: NHẬP LỰC
名前と住所を入力してください。
Hãy nhập tên và địa chỉ.
きょうりょくする
hợp tác
Hán Việt: HIỆP LỰC
調査に協力していただいて、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã hợp tác trong điều tra.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.